Đạo Phật không mê tín! Người đi tìm Chánh Pháp

Trung Bộ Kinh

Phần này trình bày Trung Bộ Kinh (Majjhimanikāya), bản dịch Việt bởi Hòa Thượng Thích Minh Châu.

  1. Kinh Pháp Môn Căn Bản – Mūlapariyāya Sutta
  2. Kinh Tất Cả Các Lậu Hoặc – Sabbāsava Sutta
  3. Kinh Thừa Tự Pháp – Dhammadāyāda Sutta
  4. Kinh Sợ Hãi Khiếp Đảm – Bhayabherava Sutta
  5. Kinh Không Uế Nhiễm – Anaṅgaṇa Sutta
  6. Kinh Ước Nguyện – Ākaṅkheyya Sutta
  7. Kinh Ví Dụ Tấm Vải – Vatthūpama Sutta
  8. Kinh Ðoạn Giảm – Sallekha Sutta
  9. Kinh Chánh Tri Kiến – Sammādiṭṭhi Sutta
  10. Kinh Niệm Xứ – Satipaṭṭhāna Sutta
  11. Tiểu Kinh Sư Tử Hống – Cūḷasīhanāda Sutta
  12. Ðại Kinh Sư Tử Hống – Mahāsīhanāda Sutta
  13. Ðại Kinh Khổ Uẩn – Mahādukkhakkhandha Sutta
  14. Tiểu Kinh Khổ Uẩn – Cūḷadukkhakkhandha Sutta
  15. Kinh Tư Lượng – Anumāna Sutta
  16. Kinh Tâm Hoang Vu – Cetokhila Sutta
  17. Kinh Khu Rừng – Vanapattha Sutta
  18. Kinh Mật Hoàn – Madhupiṇḍika Sutta
  19. Kinh Song Tầm – Dvedhāvitakka Sutta
  20. Kinh An Trú Tầm – Vitakkasanthāna Sutta
  21. Kinh Ví Dụ Cái Cưa – Kakacūpama Sutta
  22. Kinh Ví Dụ Con Rắn – Alagaddūpama Sutta
  23. Kinh Gò Mối – Vammīka Sutta
  24. Kinh Trạm Xe – Rathavinīta Sutta
  25. Kinh Bẫy Mồi – Nivāpa Sutta
  26. Kinh Thánh Cầu – Ariyapariyesanā Sutta
  27. Tiểu Kinh Dụ Dấu Chân Voi – Cūḷahatthipadopama Sutta
  28. Ðại Kinh Dụ Dấu Chân Voi – Mahāhatthipadopama Sutta
  29. Ðại Kinh Thí Dụ Lõi Cây – Mahāsāropama Sutta
  30. Tiểu Kinh Dụ Lõi Cây – Cūḷasāropama Sutta
  31. Tiểu Kinh Rừng Sừng Bò – CūḷaGosiṅga Sutta
  32. Ðại Kinh Rừng Sừng Bò – Mahāgosiṅga Sutta
  33. Ðại Kinh Người Chăn Bò – Mahāgopālaka Sutta
  34. Tiểu Kinh Người Chăn Bò – Cūḷagopālaka Sutta
  35. Tiểu Kinh Saccaka – Cūḷasaccaka Sutta
  36. Ðại Kinh Saccaka – Mahāsaccaka Sutta
  37. Tiểu Kinh Ðoạn Tận Ái – Cūḷataṇhāsaṇkhaya Sutta
  38. Ðại Kinh Ðoạn Tận Ái – Mahātaṇhāsaṅkhaya Sutta
  39. Ðại Kinh Xóm Ngựa – Mahā-assapura Sutta
  40. Tiểu Kinh Xóm Ngựa – Cūḷa-assapura Sutta
  41. Kinh Sāleyyaka – Sāleyyaka Sutta
  42. Kinh Verañjaka – Verañjaka Sutta
  43. Ðại Kinh Phương Quảng – Mahā Vedalla Sutta
  44. Tiểu Kinh Phương Quảng – Cūḷa Vedalla Sutta
  45. Tiểu Kinh Pháp Hành – Cūḷa Dhamma-Samādāna Sutta
  46. Ðại Kinh Pháp Hành – Mahā Dhamma-Samādāna Sutta
  47. Kinh Tư Sát – Vīmaṁsaka Sutta
  48. Kinh Kosambiya – Kosambiya Sutta
  49. Kinh Phạm Thiên Cầu Thỉnh – Brahmā-Nimantaṇika Sutta
  50. Kinh Hàng Ma – Māra Tajjaniya Sutta
  51. Kinh Kandaraka – Kandaraka Sutta
  52. Kinh Bát Thành – Aṭṭhaka-Nāgara Sutta
  53. Kinh Hữu Học – Sekha Sutta
  54. Kinh Potaliya – Potaliya Sutta
  55. Kinh Jīvaka – Jīvaka Sutta
  56. Kinh Upāli – Upāli Sutta
  57. Kinh Hạnh Con Chó – Kukkuravatika Sutta
  58. Kinh Vương Tử Vô Úy – Abhayarājakumāra Sutta
  59. Kinh Nhiều Cảm Thọ – Bahuvedanīya Sutta
  60. Kinh Không Gì Chuyển Hướng – Apaṇṇaka Sutta
  61. Kinh Giáo giới Rāhula ở rừng Ambalaṭṭhikā – Ambalaṭṭhikārāhulovāda Sutta
  62. Ðại Kinh Giáo Giới Rāhula – Mahārāhulovāda Sutta
  63. Tiểu Kinh Māluṅkya – Cūḷa-Māluṅkya Sutta
  64. Đại Kinh Māluṅkya – Mahā-Māluṅkya Sutta
  65. Kinh Bhaddāli – Bhaddāli Sutta
  66. Kinh Ví Dụ Con Chim Cáy – Laṭukikopama Sutta
  67. Kinh Cātumā – Cātumā Sutta
  68. Kinh Naḷakapāna – Naḷakapāna Sutta
  69. Kinh Gulissāni – Gulissāni Sutta
  70. Kinh Kīṭāgiri – Kīṭāgiri Sutta
  71. Kinh Dạy Vacchagotta Về Tam Minh – Tevijja-Vacchagotta Sutta
  72. Kinh Dạy Vacchagotta Về Lửa – Aggi-Vacchagotta Sutta
  73. Ðại Kinh Vaccaghotta – Mahā-Vacchagotta Sutta
  74. Kinh Trường Trảo – Dīghanakha Sutta
  75. Kinh Māgandiya – Māgandiya Sutta
  76. Kinh Sandaka – Sandaka Sutta
  77. Ðại kinh Sakuludāyi – Mahā-Sakuludāyi Sutta
  78. Kinh Samaṇamaṇḍikā – Samaṇamaṇḍikā Sutta
  79. Tiểu Kinh Sakuludāyi (Thiện Sanh Ưu đà di) – Cūḷa-Sakuludāyi Sutta
  80. Kinh Vekhanassa – Vekhanassa Sutta
  81. Kinh Ghaṭikāra – Ghaṭikāra Sutta
  82. Kinh Raṭṭḥapāla – Raṭṭhapāla Sutta
  83. Kinh Makhādeva – Makhādeva Sutta
  84. Kinh Madhurā – Madhurā Sutta
  85. Kinh Vương Tử Bồ-đề – Bodhirājakumāra Sutta
  86. Kinh Aṅgulimāla – Aṅgulimāla Sutta
  87. Kinh Ái Sanh – Piyajātika Sutta
  88. Kinh Bāhitika – Bāhitika Sutta
  89. Kinh Pháp Trang Nghiêm – Dhammacetiya Sutta
  90. Kinh Kaṇṇakatthala – Kaṇṇakatthala Sutta
  91. Kinh Brahmāyu – Brahmāyu Sutta
  92. Kinh Sela – Sela Sutta
  93. Kinh Assalāyana – Assalāyana Sutta
  94. Kinh Ghoṭamukha – Ghoṭamukha Sutta
  95. Kinh Caṅkī – Caṅkī Sutta
  96. Kinh Esukāri – Esukāri Sutta
  97. Kinh Dhanañjāni – Dhanañjāni Sutta
  98. Kinh Vāseṭṭha – Vāseṭṭha Sutta
  99. Kinh Subha – Subha Sutta
  100. Kinh Sangārava – Sangārava Sutta
  101. Kinh Devadaha – Devadaha Sutta
  102. Kinh Năm và Ba – Pañcattaya Sutta
  103. Kinh Nghĩ Như Thế Nào? – Kinti Sutta
  104. Kinh Làng Sāma – Sāmagāma Sutta
  105. Kinh Thiện Tinh – Sunakkhatta Sutta
  106. Kinh Bất Động Lợi Ích – Āneñjasappāya Sutta
  107. Kinh Gaṇaka Moggallāna – Gaṇakamoggallāna Sutta
  108. Kinh Gopaka Moggallāna – Gopakamoggallāna Sutta
  109. Ðại Kinh Mãn Nguyệt – Mahāpuṇṇama Sutta
  110. Tiểu Kinh Mãn Nguyệt – Cūḷapuṇṇama Sutta
  111. Kinh Bất Đoạn – Anupada Sutta
  112. Kinh Sáu Thanh Tịnh – Chabbisodhana Sutta
  113. Kinh Chân Nhân – Sappurisa Sutta
  114. Kinh Nên Hành Trì, Không Nên Hành Trì – Sevitabba–Asevitabba Sutta
  115. Kinh Ða Giới – Bahudhātuka Sutta
  116. Kinh Thôn Tiên – Isigili Sutta
  117. Ðại Kinh Bốn Mươi – Mahācattārīsaka Sutta
  118. Kinh Nhập Tức, Xuất Tức Niệm (Kinh Quán Niệm Hơi Thở) – Ānāpānasati Sutta
  119. Kinh Thân Hành Niệm – Kāyagatāsati Sutta
  120. Kinh Hành Sanh – Saṅkhārupapatti Sutta
  121. Kinh Tiểu Không – Cūḷasuññata Sutta
  122. Kinh Ðại Không – Mahāsuññata Sutta
  123. Kinh Hy Hữu Vị Tằng Hữu Pháp – Acchariyabbhūtadhamma Sutta
  124. Kinh Bākula – Bākula Sutta
  125. Kinh Ðiều Ngự Địa – Dantabhūmi Sutta
  126. Kinh Bhūmija – Bhūmija Sutta
  127. Kinh Anuruddha – Anuruddha Sutta
  128. Kinh Tùy Phiền Não – Upakkilesa Sutta
  129. Kinh Hiền Ngu – Bālapaṇḍita Sutta
  130. Kinh Thiên Sứ – Devadūta Sutta
  131. Kinh Nhất Dạ Hiền Giả – Bhaddekaratta Sutta
  132. Kinh Ānanda Nhất Dạ Hiền Giả – Ānanda-bhaddekaratta Sutta
  133. Kinh Mahākaccāna Nhất Dạ Hiền Giả – Mahākaccāna-bhaddekaratta sutta
  134. Kinh Lomasakaṅgiya Nhất Dạ Hiền Giả – Lomasakaṅgiya-bhaddekaratta Sutta
  135. Tiểu Kinh Nghiệp Phân Biệt – Cūḷakammavibhaṅga Sutta
  136. Ðại Kinh Nghiệp Phân Biệt – Mahākammavibhaṅga Sutta
  137. Kinh Phân Biệt Sáu Xứ – Saḷāyatanavibhaṅga Sutta
  138. Kinh Tổng Thuyết Và Biệt Thuyết – Uddesavibhaṅga Sutta
  139. Kinh Vô Tránh Phân Biệt – Araṇavibhaṅga Sutta
  140. Kinh Giới Phân Biệt – Dhātuvibhaṅga Sutta
  141. Kinh Phân biệt Về Sự Thật – Saccavibhaṅga Sutta
  142. Kinh Phân Biệt Cúng Dường – Dakkhiṇāvibhaṅga Sutta
  143. Kinh Giáo Giới Cấp Cô Ðộc – Anāthapiṇḍikovāda Sutta
  144. Kinh Giáo Giới Channa – Channovāda Sutta
  145. Kinh Giáo Giới Puṇṇa – Puṇṇovāda Sutta
  146. Kinh Giáo Giới Nandaka – Nandakovāda Sutta
  147. Tiểu Kinh Giáo Giới Rāhula – Cūḷarāhulovāda Sutta
  148. Kinh Sáu Sáu – Chachakka Sutta
  149. Ðại Kinh Sáu Xứ – Mahāsaḷāyatanika Sutta
  150. Kinh Nói Cho Dân Nagaravinda – Nagaravindeyya Sutta
  151. Kinh Khất Thực Thanh Tịnh – Piṇḍapātapārisuddhi Sutta
  152. Kinh Căn Tu Tập – Indriyabhāvanā Sutta